BẢNG BÁO GIÁ RÈM CỬA MỚI NHẤT NĂM 2020 TẠI LINH CHI


 

➡️ Bạn muốn lắp đặt một bộ rèm nhưng không biết thông tin về giá?

➡️ Bạn đã tham khảo rất nhiều nơi nhưng mỗi nơi lại một giá khác nhau, điều này khiến bạn hoang mang, nghi ngờ?

➡️ Bạn không muốn chịu cảnh “tiền mất tật mang”?

➡️ Hay bạn muốn tính giá cửa sơ bộ để đánh giá được khả năng tài chính của mình? 

 

Nắm bắt mong muốn của khách hàng, Linh Chi tung ra bảng báo giá chi tiết mới nhất về các sản phẩm rèm cửa của chúng tôi như rèm vải, rèm cầu vồng, rèm văn phòng, rèm cuốn, rèm sáo gỗ, rèm phòng tắm… Mục đích giúp khách hàng có sự cân nhắc và lựa chọn phù hợp nhất cho ngôi nhà của mình, phù hợp với tài chính của người tiêu dùng Việt Nam.

Là một vật dụng trang trí nội thất được ưa chuộng và sử dụng phổ biến không chỉ nhà mà mà còn tại các văn phòng, khách sạn, nhà hàng… rèm cửa dần chiếm được nhiều sự quan tâm của người tiêu dùng trong việc tạo nên không gian sống mơ ước. Rèm Linh Chi tự tin là đơn vị cung cấp các sản phẩm rèm cửa cao cấp, hiện đại và xu hướng hàng đầu tại Đà Nẵng. 

Linh Chi là một chọn lựa hợp lý cho khách hàng khi có khả năng đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu của phân khúc dân dụng từ cơ bản đến cao cấp. Đặc biệt, với sự đa dạng và phong phú trong mẫu mã màu sắc, chúng tôi sẽ giúp khách hàng có nhiều sự ý tưởng cho ngôi nhà của mình. 

Dưới đây, chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá rèm cửa niêm yết tại Linh Chi, mời Qúy khách hàng cùng tham khảo:

 

1, RÈM VẢI

 

STT

Tên sản phẩm

Khổ vải

Đơn giá theo m2

Đơn giá theo m ngang

1

Linh Chi 1

 

430.000

1.075.000

2

Linh Chi 2

3m20

260.000

630.000

3

Linh Chi 3

3m20

445.000

1.112.500

425.000

1.062.500

4

Linh Chi 4

2m80

315.000

787.500

5

Linh Chi 5

2m80

525.000

1.312.500

450.000

1.125.000

6

Linh Chi 6

2m80

360.000

900.000

7

Linh Chi 7

3m20

335.000

1.005.000

8

Linh Chi 8

3m20

280.000

840.000

340.000

1.020.000

280.000

840.000

260.000

555.000

260.000

765.000

9

Linh Chi 9

2m80

570.000

1.425.000

10

Linh Chi 10

2m80

570.000

1.425.000

11

Linh Chi 13

2m80

885.000

2.212.500

12

Linh Chi 14

2m80

440.000

1.100.000

13

Linh Chi 15

2m80

340.000

850.000

14

Linh Chi 16

3m00

455.000

1.274.000

420.000

1.176.000

15

Linh Chi 17

2m80

620.000

1.550.000

475.000

1.187.500

525.000

1.312.500

16

Linh Chi 18

2m80

455.000

1.137.500

17

Linh Chi 19

2m80

460.000

1.150.000

18

Linh Chi 20

2m80

460.000

1.150.000

420.000

1.050.000

19

Linh Chi 21

2m80

430.000

1.075.000

20

Linh Chi 22

2m80

260.000

637.500

21

Linh Chi 24

2m80

455.000

1.137.500

22

Linh Chi 25

2m80

315.000

787.500

23

Linh Chi 26

2m80

420.000

1.050.000

385.000

962.500

24

Linh Chi 27

2m80

385.000

962.500

375.000

937.500

355.000

887.500

25

Linh Chi 28

2m80

480.000

1.200.000

26

Linh Chi 29

2m80

630.000

1.575.000

27

Linh Chi 30

2m80

425.000

1.062.500

28

Linh Chi 31

2m80

460.000

1.150.000

260.000

462.500

510.000

1.275.000

29

Linh Chi 32

2m80

545.000

1.362.500

30

Linh Chi 33

2m80

320.000

800.000

31

Linh Chi 34

2m80

465.000

1.162.500

430.000

1.075.000

32

Linh Chi 35

2m80

405.000

1.012.500

260.000

500.000

33

Linh Chi 36

2m80

690.000

1.725.000

840.000

2.100.000

34

Linh Chi 37

2m80

405.000

1.012.500

35

Linh Chi 38

2m80

305.000

762.500

36

Linh Chi 39

2m80

360.000

900.000

37

Linh Chi 40

2m80

500.000

1.250.000

445.000

1.112.500

38

Linh Chi 41

2m80

320.000

800.000

39

Linh Chi 42

2m80

345.000

862.500

40

Linh Chi 43

2m80

290.000

725.000

41

Linh Chi 44

 

 

0

42

Linh Chi 45

3m

345.000

966.000

43

Linh Chi 46

2m80

385.000

962.500

335.000

837.500

44

Linh Chi 47

2m80

360.000

900.000

45

Linh Chi 48

2m80

475.000

1.187.500

46

Linh Chi 49

1m52

980.000

2.450.000

720.000

1.800.000

47

Linh Chi 50

1m50

1.080.000

2.700.000

720.000

1.800.000

48

Linh Chi 51

1m52

545.000

1.362.500

49

Linh Chi 52

2m80

320.000

800.000

50

Linh Chi 53

2m80

405.000

1.012.500

51

Linh Chi 54

2m80

430.000

1.075.000

52

Linh Chi 55

2m80

480.000

1.200.000

53

Linh Chi 56

3m20

385.000

1.155.000

54

Linh Chi 57

2m80

640.000

1.600.000

55

Linh Chi 58

1m40

805.000

2.012.500

580.000

1.450.000

56

Linh Chi 60

2m80

360.000

900.000

57

Linh Chi 61

2m80

675.000

1.687.500

58

Linh Chi 62

2m80

495.000

1.237.500

420.000

1.050.000

59

Linh Chi 63

2m80

475.000

1.187.500

435.000

1.087.500

60

Linh Chi 64

1m45

 

0

61

Linh Chi 65

2m80

350.000

875.000

62

Linh Chi 66

2m80

360.000

900.000

63

Linh Chi 67

2m80

540.000

1.350.000

64

Linh Chi 69

 

305.000

762.500

65

Linh Chi 70

 

350.000

875.000

66

Linh Chi 71

 

 

0

67

Linh Chi 73

 

640.000

1.600.000

68

Linh Chi 74

 

260.000

587.500

260.000

500.000

69

Linh Chi 76

 

275.000

687.500

70

Linh Chi 77

 

330.000

825.000

71

Linh Chi 78

 

260.000

650.000

72

Linh Chi 79

2m80

435.000

1.087.500

73

Linh Chi 80

2m80

435.000

1.087.500

 

2, RÈM CUỐN VĂN PHÒNG

 

Rèm cuốn văn phòng - StartBlinds

STT

Tên sản phẩm

Mã sản phẩm

Khổ rộng

Đơn vị tính

Đơn giá

1

Vải lưới

C.4002 → C.4015

300cm

m2

460.000

C.4040 → C.4045

C.4021 → C.4024

C.4050 → C.4055

490.000

2

Vải trơn

C.700 → C.705

150cm

m2

300.000

C.580 → C.584

220cm

335.000

C.102 → C.337

250cm

370.000

3

Vải nỉ

C.380 → C.382

230cm

m2

370.000

4

Vải ánh kim

C.320 → C.329

250cm

m2

395.000

5

Vải sọc xéo

C.410 → C.433

250cm

6

Vải vân lá

C.460 → C.463

220cm

m2

395.000

7

Vải trơn cao cấp

C.500 → C.509

200cm

m2

430.000

C.550 → C.553

250cm

8

Vải cao cấp vân gỗ

C.510 → C.512

180cm

m2

530.000

C.570 → C.572

280cm

m2

460.000

C.590 → C.594

270cm

Rèm cuốn văn phòng - StartBlinds

STT